Tăng gia sản xuất nghĩa là gì

Tăng gia sản xuất nghĩa là gì

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổiIPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn taŋ˧˧ zaː˧˧taŋ˧˥ jaː˧˥taŋ˧˧ jaː˧˧ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh taŋ˧˥ ɟaː˧˥taŋ˧˥˧ ɟaː˧˥˧

Từ tương tựSửa đổiCác từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Định nghĩaSửa đổi

tăng gia

  1. “‘Tăng gia sản xuất” nói tắt. Tăng gia được hai trăm gốc sắn.. Tăng gia sản xuất.. Làm cho sản xuất tăng thêm. (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm cho có thêm thực phẩmNếu bạn biết tên đầy đủ của thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm cho có thêm thực phẩm, thêm nó vào danh sách này.)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

admin