Psi là gì? Hướng dẫn chuyển đổi psi sang các đơn vị khác

Psi là gì? Hướng dẫn chuyển đổi psi sang các đơn vị khác

Hiện nay, việc đo áp suất cho các thiết bị đã dần trở nên quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày và được ứng dụng trong nhiều công việc từ đơn giản như đo áp suất đường ống nước đến phức tạp như đo áp suất các thiết bị máy móc trong nhà máy, công trình,…Do đó, nhiều đơn vị đo áp suất ra đời và được sử dụng phổ biến như: psi, bar, kg/cm2, mpa, kpa,…

Bên cạnh câu hỏi psi là gì, rất nhiều người cũng có thắc mắc về ý nghĩa của psi cũng như psi trong sản xuất là gì. Bài viết dưới đây của chúng tôi sẽ đi tìm lời giải đáp cho những câu hỏi đó.

Psi là gì?

Psi có thể là đại lượng không quá xa lạ với mỗi chúng ta trong quá trình học tập ở phổ thông hay là trong môi trường đại học. Tuy nhiên, ở Việt Nam chúng ta không thường xuyên dùng đến đơn vị này mà thay vào đó là dùng bar, N/m2,…Trên thực tế thì Psi là một đơn vị đo áp suất hay áp lực có xuất xứ từ Bắc Mỹ. Vậy Psi là viết tắt của từ gì? Theo wikipedia thì psi là viết tắt của cụm Pound per Square Inch. Dịch sang tiếng Việt có nghĩa là trọng lượng (pound) trên mỗi đơn vị diện tích (inch).

Bạn đã biết Psi là gì chưa?
Bạn đã biết Psi là gì chưa?

Chúng là một hệ đo lường theo tiêu chuẩn của Mỹ, được ứng dụng trên hầu hết các thiết bị đo lường cũng như thiết bị hiển thị. Được biết đến là một quốc gia phát triển về khoa học kỹ thuật, đồng thời cũng là nước đi đầu trong các cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật trên thế giới nên việc Mỹ phát triển hệ đo lường cho riêng mình là điều hoàn toàn dễ hiểu. Bên cạnh đó, chúng ta vẫn có các loại đơn vị đo áp suất khác nhau như atm, bar, N/m2,…

 

Ứng dụng của Psi để làm gì?

Psi thường được ứng dụng trong việc đo áp suất của khí (áp suất khí nén) hoặc chất lỏng (áp suất thủy lực). Đơn vị này cũng được dùng như một thước đo độ bền bằng lực kéo (được định nghĩa là khả năng chống chịu lực kéo) và cường độ mô đun đàn hồi (được định nghĩa là khả năng chống biến dạng, điều khiển độ cứng của vật liệu).

Psi thường được ứng dụng trong việc đo áp suất của khí
Psi thường được ứng dụng trong việc đo áp suất của khí

Trong việc đo lường áp suất khí nén và thủy lực, Psi thể hiện lực tác dụng lên bình chứa của nó bằng hai chất lỏng tương đối. Còn đối với việc đo áp suất chất lỏng, sử dụng Psi thường liên quan đến áp suất khí quyển bởi PSI được đo bằng đồng hồ (Gauge) vốn được xác định bằng cân bằng vi sai so với áp suất khí quyển.

Psi còn được dùng để đo độ bền theo lực kéo trong vật liệu với lực kéo đến hàng ngàn Psi (Kpsi) và để đo mô đun đàn hồi của vật liệu lên đến hàng triệu PSI (Mpsi).

Đồng hồ đo áp suất dùng đơn vị PSI thường được sử dụng trong các ngành nghề cần đến việc đo lường áp suất như máy khí nén và thủy lực, cũng như các hệ thống công nghiệp và an toàn. Trong năng lượng dùng khí nén, máy đo PSI được sử dụng tương đương như là đồng hồ đo nhiên liệu.

 

Cách chuyển đổi đơn vị PSI sang các đơn vị áp suất khác

Hiện nay, trên thế giới đang sử dụng cùng lúc nhiều đơn vị đo áp suất khác nhau. Vậy thì phải làm thế nào để chuẩn hóa về một đơn vị chung mà cả thế giới có thể sử dụng được? Điều này thực sự rất khó thực hiện bởi các cường quốc công nghiệp lớn trên thế giới hiện nay như Mỹ, Nhật Bản, Đức, Pháp… đều sử dụng một đơn vị áp suất riêng và sản xuất các thiết bị với đơn vị đo khác nhau. Do đó, người sử dụng chỉ có thể tìm hiểu mối quan hệ giữa các đơn vị với nhau và cách chuyển đổi qua lại giữa chúng.

Cụ thể, để giúp các bạn dễ dàng chuyển đổi các đơn vị áp suất với nhau, chúng tôi xin giới thiệu bảng tra đơn vị áp suất dưới đây.

Bảng chuyển đổi PSI sang các đơn vị khác
Bảng chuyển đổi PSI sang các đơn vị khác

Nhìn vào bảng quy đổi các đơn vị áp suất, ta có thể thực hiện quy đổi theo trình tự như sau :

  • Bước 1: Chuẩn bị bảng quy đổi đơn vị áp suất.
  • Bước 2: Tìm đơn vị bạn đang muốn quy đổi ở cột dọc bên tay trái
  • Bước 3: Tìm đơn vị quy đổi đích – đơn vị bạn muốn được quy đổi để ra kết quả cuối cùng nằm ở hàng trên cùng đầu tiên.
  • Bước 4: Gióng thẳng giá trị cột dọc và hàng ngang, điểm giao của hai giá trị này chính là kết quả bạn cần quy đổi.

Cụ thể như sau:

  • 1 Psi = 68.95 mBar
  • 1 Psi = 0.0689 Bar
  • 1 Psi = 0.0681 Atm
  • 1 Psi = 6895 Pa
  • 1 Psi = 6.895 kPa
  • 1 Psi = 0.006895 MPa
  • 1 Psi = 703.8 mmH20
  • 1 Psi = 27.71 in.H20
  • 1 Psi = 51.715 mmHg
  • 1 Psi = 2.036 in.Hg
  • 1 Psi = 0.0704 kg/cm2

Bên cạnh đó, các bạn có thể dùng các app trên điện thoại hoặc các trang web quy đổi miễn phí trên internet để chuyển đổi qua lại nếu không có bảng chuyển đổi.

Trên đây là một số thông tin về ý nghĩa của psi mà chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn đọc. Hy vọng với những chia sẻ trên, sẽ giúp các bạn có cái nhìn cụ thể hơn về áp đơn vị đo áp suất psi; cách chuyển đổi giữa các đơn vị đo áp suất để vận dụng vào thực tế sao cho phù hợp và chính xác nhất.

 

 

admin