Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2021

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2021

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2021 – 2022 chi tiết các ngành chính thức vừa được công bố kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường và điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh năm 2021 sẽ được chúng tôi cập nhật chính thức ngay sau khi nhà trường công bố công văn.

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2021

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2021

Thông tin trường:

Trường Đại học Vinh là một trong ba trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo lớn nhất tại miền Trung Việt Nam, được phát triển trên cơ sở Trường Đại học Sư phạm Vinh danh tiếng.

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An

Hiệu trưởng: GS.TS.Nguyễn Huy Bằng

Hiệu phó: TS. Trần Bá Tiến

Sinh viên sau đại học: 2.120 sinh viên

Ngày thành lập: 16 tháng 7, 1959

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Vinh các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020 ảnh 1
Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020 ảnh 2
Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020 ảnh 3

Trường Đại học Vinh thông báo chỉ tiêu và điểm ngưỡng xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2020 các ngành ngoài sư phạm. Điểm ngưỡng xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên, điểm khu vực.

Điểm sàn Đại học Vinh năm 2020:

Điểm sàn Đại học Vinh năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2019

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Vinh các ngành như sau:

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Kế toán 7340301 15

Tài chính ngân hàng

– chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp;

– chuyên ngành Ngân hàng thương mại.

7340201 15
Quản trị kinh doanh 7340101 15
Kinh tế 7310101 15
Kinh tế nông nghiệp 7620105 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 14
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7710207 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 14
Kỹ thuật xây dựng 7580208 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 14
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 14
Công nghệ thực phẩm 7540101 14
Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm) 7510401 14
Công nghệ thông tin 7480201 14
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 14
Kinh tế xây dựng 7580301 14
Nông học 7620109 14
Nuôi trồng thủy sản 7620301 14
Khoa học môi trường 7440301 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 14
Quản lý đất đai 7850103 14
Khuyến nông 7620102 14
Chăn nuôi 7620105 14
Công nghệ sinh học 7420201 14
Chính trị học 7310201 14
Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201 14
Quản lý văn hóa 7220342 14
Viết Nam học (chuyên ngành Du lịch) 7220113 14
Quản lý giáo dục 7140114 14
Công tác xã hội 7760101 14
Báo chí 7320101 14
Luật 7380101 15
Luật kinh tế 7380107 15
Quản lý nhà nước 7310205 14
Sư phạm Toán học 7140209 18
Sư phạm Tin học 7140210 18
Sư phạm Vật lý 7140211 18
Sư phạm Hóa học 7140212 18
Sư phạm Sinh học 7140213 18
Sư phạm tự nhiên 7140247 23
Sư phạm Ngữ văn 7140217 18
Sư phạm Lịch sử 7140218 18
Sư phạm Địa lý 7140219 18
Giáo dục chính trị 7140205 18
Giáo dục Tiểu học 7140202 21
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 18
Giáo dục Mầm non 7140201 24 (năng khiếu x2)
Giáo dục Thể chất 7140206 26 (năng khiếu x2)
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 24 (tiếng anh x2)
Ngôn ngữ Anh 7220201 18 (tiếng anh x2)
Điều dưỡng 7720501 18

Thông tin về trường:

Trường Đại học Vinh là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, nghiên cứu khoa học giáo dục, khoa học cơ bản, ứng dụng và chuyển giao công nghệ hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ và cả nước, luôn hướng tới sự thành đạt của người học.

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn – Thành Phố Vinh – tỉnh Nghệ An

Điện thoại: (038)3855452′

Điểm chuẩn năm 2018 Đại Học Vinh các ngành

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, C00, D01 14
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 25
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01 18
7140205 Giáo dục Chính trị A00, C00, D01 20
7140206 Giáo dục Thể chất T00 26.5
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00, C00, D01 17
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B00 19
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, B00 20
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, B00 20
7140212 Sư phạm Hoá học A00, A01, B00 17
7140213 Sư phạm Sinh học A00, A01, B00 20
7140217 Sư phạm Ngữ văn A00, C00, D01 17
7140218 Sư phạm Lịch sử A00, C00, D01 17
7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D01 17
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18
7229042 Quản lý văn hoá A00, A01, C00, D01 14
7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 14
7310201 Chính trị học A00, A01, C00, D01 18
7310201A Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) A00, A01, C00, D01 18
7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 14
7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 14
7320101 Báo chí A00, A01, C00, D01 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 14
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 14
7340301 Kế toán A00, A01, D01 14
7380101 Luật A00, A01, C00, D01 14
7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 14
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01 14
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D01 13,5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, D01 14
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, B00, D01 14
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, B00, D01 14
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D01 14
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, B00, D01 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00, A01, B00, D01 18
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D01 14
7620102 Khuyến nông A00, B00, D01 13,5
7620105 Chăn nuôi A00, B00, D01 13,5
7620109 Nông học A00, B00, D01 13,5
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 14
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D01 13,5
7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07 14
7760101 Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 14
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01 13,5
7850103 Quản lý đất đai A00, B00, D01 13,5

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, C00, D01 15.5
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 27
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01 22
7140205 Giáo dục Chính trị A00, C00, D01 15.5
7140206 Giáo dục Thể chất T00 20
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00, C00, D01 15.5
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B00 15.5
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, B00 15.5
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, B00 15.5
7140212 Sư phạm Hoá học A00, A01, B00 15.5
7140213 Sư phạm Sinh học A00, A01, B00 15.5
7140217 Sư phạm Ngữ văn A00, C00, D01 15.5
7140218 Sư phạm Lịch sử A00, C00, D01 15.5
7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D01 15.5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20
7229042 Quản lý văn hoá A00, A01, C00, D01 15.5
7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 15.5
7310201 Chính trị học A00, A01, C00, D01 15.5
7310201A Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) A00, A01, C00, D01 15.5
7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 15.5
7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 15.5
7320101 Báo chí A00, A01, C00, D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 15.5
7340301 Kế toán A00, A01, D01 15.5
7380101 Luật A00, A01, C00, D01 15.5
7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01 15.5
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, D01
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, B00, D01
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 15.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, B00, D01
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D01 15.5
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, B00, D01 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 15.5
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ A00, A01, B00, D01 15.5
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 15.5
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D01
7620102 Khuyến nông A00, B00, D01 15.5
7620105 Chăn nuôi A00, B00, D01 15.5
7620109 Nông học A00, B00, D01 15.5
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 15.5
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D01 15.5
7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07
7760101 Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 15.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00, B00, D01 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

:

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01 15
7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01
7620109 Nông học A00; B00; D01 15
7620105 Chăn nuôi A00; B00; D01 15
7620102 Khuyến nông A00; B00; D01 15
7580208 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 15
7580202 Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; B00; D01
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 15
7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; B00; D01 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D01 15
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
7340201_2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01
7340201_1 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) A00; A01; D01
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
7320101 Báo chí A00; A01; C00; D01 15
7310201_1 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách) A00; A01; C00; D01
7310201 Chính trị học A00; A01; C00; D01 15
7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15
7220342 Quản lý văn hóa A00; A01; C00; D01 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20
7220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25
7140219 Sư phạm Địa lý A00; C00; D01 17
7140218 Sư phạm Lịch sử A00; C00; D01 17
7140217 Sư phạm Ngữ văn A00; C00; D01 17
7140213 Sư phạm Sinh học A00; A01; B00 17
7140212 Sư phạm Hóa học A00; A01; B00 17
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; B00 17
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; B00 17
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00 17
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00; C00; D01 17
7140206 Giáo dục Thể chất T00 20
7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; D01 17
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 17
7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01 25.5
7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành 2020 như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Vinh năm 2020

TT Tên ngành Mã ngành Xét KQ thi THPT Phương thức khác
1 Giáo dục Chính trị 7140205 30
2 Giáo dục QP-AN 7140208 30
3 Giáo dục Mầm non 7140201 150
4 Giáo dục Thể chất 7140206 15 15
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 170
6 Sư phạm Địa lý 7140219 30
7 Sư phạm Hóa học 7140212 45
8 Sư phạm KH Tự nhiên 7140247 0
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 30
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 60
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80
12 Sư phạm Tin học 7140210 30
13 Sư phạm Toán học 7140209 70
14 Sư phạm Sinh học 7140213 30
15 Sư phạm Vật lý 7140211 30
16 Báo chí 7320101 50 20
17 Chăn nuôi 7620105 25 10
18 Chính trị học 7310201 10 10
19

Chính trị học

(chuyên ngành Chính sách công)

7310201 10 10
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 70 30
21

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(chuyên ngành nhiệt điện lạnh)

7510206 35 15
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 120 40
23

Công nghệ kỹ thuật hóa học

(chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm)

7510401 15 5
24 Công nghệ sinh học 7420201 25 15
25 Công nghệ thông tin 7480201 170 80
26 Công nghệ thực phẩm 7540101 40 20
27 Công tác xã hội 7760101 35 15
28 Điều dưỡng 7720301 100 50
29 Du lịch 7810101 35 15
30 Kế toán 7340301 200 100
31

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

7310101 70 30
32 Kinh tế xây dựng 7580301 25 15
33 Kinh tế nông nghiệp 7620115 15
34 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 40 20
35 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30
36

Kỹ thuật xây dựng

(chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,

Quản lý dự án xây dựng)

7580201 90 40
37 Kỹ thuật phần mềm 7480103 35 15
38

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(chuyên ngành: Đường ôtô; Cầu, Đường bộ)

7580205 35 15
39 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 15 15
40 Khoa học máy tính 7480101 35 15
41

Khoa học môi trường

(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường)

7440301 15 5
42 Khuyến nông 7620102 15 5
43 Luật 7380101 100 40
44 Luật kinh tế 7380107 80 30
45 Ngôn ngữ Anh 7220201 180 80
46 Nông học 7620109 35 15
47 Nuôi trồng thủy sản 7620301 40 20
48 Sinh học 7420101 20 10
49 Quản lý đất đai 7850103 10 15
50 Quản lý giáo dục 7140114 35 15
51 Quản lý nhà nước 7310205 15 10
52 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20 20
53 Quản lý văn hóa 7229042 20 5
54 Quản trị kinh doanh 7340101 100 30
55

Tài chính ngân hàng

(chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

7340201 100 40
56 Thương mại điện tử 7340122 35 15
57 Việt Nam học 7310630 70 30

admin